Manufacturing & Quality

Sản xuất & Chất lượng

Quality information buyers can trace.

Thông tin chất lượng người mua có thể truy xuất.

Company-standard information and five verified testing records are organized by report number, sample, basis and result.

Thông tin tiêu chuẩn doanh nghiệp và năm hồ sơ thử nghiệm đã xác minh được tổ chức theo số báo cáo, mẫu, căn cứ và kết quả.

01

Hualan company standard

Tiêu chuẩn doanh nghiệp Hualan

05

Testing records presented

Hồ sơ thử nghiệm được trình bày

04

Product categories referenced

Danh mục sản phẩm được tham chiếu

100%

Sample-specific presentation

Trình bày theo từng mẫu

Quality foundation

Nền tảng chất lượng

Three layers of responsible information.

Ba lớp thông tin có trách nhiệm.

The site distinguishes the company standard, third-party report records and destination-market compliance instead of merging them into one broad claim.

Website phân biệt tiêu chuẩn doanh nghiệp, hồ sơ báo cáo bên thứ ba và tuân thủ tại thị trường đích thay vì gộp thành một tuyên bố rộng.

01

Company standard

Tiêu chuẩn doanh nghiệp

Q/LQHL 001-2025 covers sensory properties, stability, pH and total active matter.

Q/LQHL 001-2025 bao gồm cảm quan, độ ổn định, pH và tổng chất hoạt động.

02

Testing records

Hồ sơ thử nghiệm

Named samples, specifications, test bases and summaries remain visible together.

Tên mẫu, quy cách, căn cứ thử nghiệm và tóm tắt luôn hiển thị cùng nhau.

03

Market boundary

Phạm vi thị trường

China records do not constitute Vietnamese import approval.

Hồ sơ Trung Quốc không cấu thành phê duyệt nhập khẩu Việt Nam.

Evidence workflow

Quy trình bằng chứng

How information is kept credible.

Cách thông tin được giữ đáng tin cậy.

01

Identify the source

Xác định nguồn

02

Keep the sample attached

Giữ thông tin gắn với mẫu

03

Present the recorded result

Trình bày kết quả ghi nhận

04

State the boundary

Nêu rõ phạm vi

Testing information

Thông tin thử nghiệm

Five report references in one view.

Năm tham chiếu báo cáo trong một bảng.

Every row stays tied to the named sample.

Mỗi dòng luôn gắn với mẫu được nêu.

Product / SampleSản phẩm / MẫuReport / InstituteBáo cáo / ViệnSpecification / BasisQuy cách / Căn cứRecorded summaryTóm tắt hồ sơ
Fragrance Laundry DetergentNước giặt hương nước hoaSY202419976Hebei Product Quality Supervision and Inspection InstituteViện Giám sát và Kiểm định Chất lượng Sản phẩm Hà Bắc2 L · Q/KBL 01-2024No nonconformity found in qualification-rate survey; total active matter 3%; pH 6.9Không phát hiện không phù hợp trong khảo sát tỷ lệ đạt; tổng chất hoạt động 3%; pH 6,9
Laundry DetergentNước giặtLR240272Hebei Lingrui TestingKiểm định Lingrui Hà Bắc300 ml · Q/KBL 01-2024Individual items passed; total active matter 4%; pH 7.9; total phosphorus 0.04%Các chỉ tiêu riêng lẻ đạt; tổng chất hoạt động 4%; pH 7,9; tổng phốt pho 0,04%
Fabric SoftenerNước xả vảiA241322497565090CTICTI5 kg · QB/T 4535-2013Individual items passed; pH 5.5; total solids 8.2%; antistatic property 2.6Các chỉ tiêu riêng lẻ đạt; pH 5,5; tổng chất rắn 8,2%; tính chống tĩnh điện 2,6
Oil-Stain CleanerChất tẩy vết dầuA241322497565091CTICTI500 g · GB/T 35833-2018Individual items passed; total active matter 2.4%; pH 9.2; corrosion amount 9.3 mgCác chỉ tiêu riêng lẻ đạt; tổng chất hoạt động 2,4%; pH 9,2; lượng ăn mòn 9,3 mg
Heavy-Duty DegreaserChất tẩy dầu mỡ mạnhHCT5TRE12WQA34CTICTI5 kg · Q/KBL 01-2024Individual items passed; total active matter 3%; pH 7.2; total phosphorus 0.05%Các chỉ tiêu riêng lẻ đạt; tổng chất hoạt động 3%; pH 7,2; tổng phốt pho 0,05%